Bài 1 : Các kiểu dữ liệu và viết chương trình tính toán [Pascal]

4
7



1) Kiểu dữ liệu

Số nguyên : 1 , 5 , -4 ,-6…v..v

Tên kiểu Phạm vi Dung lượng
Shortint -128 → 127 1 byte
Byte 0 → 255 1 byte
Integer -32768 → 32767 2 byte
Word 0 → 65535 2 byte

LongInt -2147483648 → 2147483647 4 byte

Số thực : Số dương, số 0 và số âm, số hữu tỉ, chẳng hạn 42 và -23/129, và số vô tỉ, chẳng hạn số Pi và căn bậc hai của 2; số thực có thể được xem là các điểm nằm trên một trục số dài vô hạn.

Tên kiểu Phạm vi Dung lượng
Single 1.5×10-45 → 3.4×10+38 4 byte
Real 2.9×10-39 → 1.7×10+38 6 byte
Double 5.0×10-324 → 1.7×10+308 8 byte

Extended 3.4×10-4932 → 1.1×10+4932 10 byte

Xâu ký tự : “Xin chao cac ban” , “1+2 =” …v..v

2) Toán tử trong Pascal

Tên VIẾT TRONG PASCAL
Cộng +
Trừ –
Nhân *
Chia /
Chia lấy dư mod

Chia lấy nguyên div

3) Khai báo Const , Var , gán giá trị

Const là hằng : là giá trị không bao giờ thay đổi trong suốt chương trình

Var : để khai báo kiểu dữ liệu

Gán giá trị :
x:=6
y:=9
z:=x+y; (z= 6 + 9)

4) Nhập dữ liệu

Chúng ta dùng readln để nhập giá trị từ bàn phím

ví dụ :

readln(x, y) ;
z:=x+y ;
writeln(z); // Nó sẽ in ra kết quả của x + y với giá trị nhập từ bàn phím của bạn
Groups :

Page :

Blog Pascal 1 :

Nguồn:https://dantribaomoi.com/

4 COMMENTS

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here